集団的 [Tập Đoàn Đích]
しゅうだんてき
Tính từ đuôi na
tập thể; nhóm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚の贈り物として伝統的にお金を与える人種集団はたくさんある。
Có nhiều nhóm người truyền thống tặng tiền như một món quà cưới.
多くの民族集団において、結婚の贈り物として伝統的にお金が贈られる。
Trong nhiều nhóm dân tộc, tiền thường được tặng như một món quà cưới truyền thống.
今日でも、世界の色々なところに永続的な家を持たない人々の集団が少数存在している。
Ngay cả ngày nay, vẫn còn tồn tại những nhóm người không có nhà ở vĩnh viễn ở nhiều nơi trên thế giới.