道具箱 [Đạo Cụ Tương]

どうぐばこ

Danh từ chung

hộp dụng cụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

道具どうぐばこは、トランクのなかだよ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
ペンチは道具どうぐばこれといて。
Hãy để cái kìm vào hộp đồ nghề.
ペンチを道具どうぐばこおさめといて。
Hãy cất cái kìm vào hộp đồ nghề.
道具どうぐばこしてもらえませんか?
Bạn có thể cho tôi mượn hộp đồ nghề được không?
はこなか沢山たくさん道具どうぐがある。
Có rất nhiều dụng cụ trong hộp.
道具どうぐばこ金槌かなづちしかはいっていないものにとっては、あらゆる問題もんだいくぎのようにえる。
Đối với người chỉ có búa trong hộp dụng cụ, mọi vấn đề đều trông như đinh.

Hán tự

Từ liên quan đến 道具箱