運痴 [Vận Si]

うんち

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Khẩu ngữ

phản xạ chậm; kém thể thao

JP: えへへへ、わたしうんだから、ちょっとはしると、すぐに脇腹わきばらいたくなっちゃうの。

VI: Tôi rất vụng về trong việc chạy bộ, chỉ cần chạy một chút là đã thấy đau hông ngay.

🔗 運動音痴

Hán tự

Từ liên quan đến 運痴