超自然的 [Siêu Tự Nhiên Đích]
ちょうしぜんてき
Tính từ đuôi na
siêu nhiên
JP: 超自然的な物が存在する。
VI: Có sự tồn tại của những vật thể siêu nhiên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は超自然的なものが有ると信じる。
Anh ấy tin rằng có những điều siêu nhiên tồn tại.
トーテムポールには、動物、鳥、魚、神話上の動物、それに超自然的動物と言った一団の彫り物がある。
Trên cột totem có những pho tượng động vật, chim, cá, sinh vật thần thoại và sinh vật siêu nhiên.