超常的 [Siêu Thường Đích]

ちょうじょうてき

Tính từ đuôi na

siêu nhiên; huyền bí

JP: しんじていたかどうかはともかく、ちょうつねてき話題わだい拒絶きょぜつ反応はんのうがあるということはないようだ。

VI: Dù có tin hay không, có vẻ như không có phản ứng từ chối với những chủ đề siêu nhiên.

Hán tự

Từ liên quan đến 超常的