財政状態 [Tài Chánh Trạng Thái]
ざいせいじょうたい
Danh từ chung
tình hình tài chính
JP: 財政状態は週ごとに悪化している。
VI: Tình hình tài chính đang xấu đi từng tuần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の財政状態はよいほうへ変わった。
Tình hình tài chính của anh ấy đã cải thiện.
彼の財政状態は悪いほうへ変わった。
Tình hình tài chính của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn.
経済白書を読んでから、我が国の財政状態が正しくわかってきた。
Sau khi đọc báo cáo kinh tế, tôi đã hiểu rõ hơn về tình hình tài chính của đất nước.