経済状態 [Kinh Tế Trạng Thái]

けいざいじょうたい

Danh từ chung

điều kiện kinh tế; tình hình kinh tế; tình hình tài chính; hoàn cảnh tài chính

JP: あのくに経済けいざい状態じょうたいにちごとに変化へんかする。

VI: Tình hình kinh tế của quốc gia đó thay đổi từng ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくに経済けいざい状態じょうたいわるい。
Tình hình kinh tế của đất nước đó tồi tệ.
このくに経済けいざい状態じょうたいわるい。
Tình hình kinh tế của đất nước này tồi tệ.
経済けいざい状態じょうたいはさらにインフレする傾向けいこうしめししている。
Tình hình kinh tế đang có xu hướng lạm phát nặng hơn.
経済けいざい白書はくしょんでから、くに財政ざいせい状態じょうたいまさしくわかってきた。
Sau khi đọc báo cáo kinh tế, tôi đã hiểu rõ hơn về tình hình tài chính của đất nước.
わたし将来しょうらい会社かいしゃ経済けいざい状態じょうたい密接みっせつ関係かんけいしている。
Tương lai của tôi gắn liền với tình hình kinh tế của công ty.
この雑誌ざっしによれば、日本にほん経済けいざい状態じょうたい年々ねんねん悪化あっかしてきている。
Theo tạp chí này, kinh tế Nhật Bản đang ngày càng xấu đi.

Hán tự

Từ liên quan đến 経済状態