言葉に表せない [Ngôn Diệp Biểu]
ことばにあらわせない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể diễn tả; không thể nói ra
JP: その光景は言葉に表せないほど素晴らしかった。
VI: Cảnh đó tuyệt vời đến mức không thể nói thành lời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言葉でそれを表せない。
Không thể diễn tả được bằng lời.
景色は言葉では表せないほど美しかった。
Cảnh vật đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.
その景色は美しすぎて言葉では表せなかった。
Cảnh đẹp đó đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.
その湖の美しさは言葉に表せない。
Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.
私がどんなに感謝しているか言葉では表せないほどです。
Tôi không thể diễn tả được bằng lời lòng biết ơn của mình.