言い知れぬ [Ngôn Tri]
言知れぬ [Ngôn Tri]
いいしれぬ
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
không thể tả; không thể diễn tả
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは本当かも知れないと彼女は言った。
Cô ấy nói rằng có thể điều đó là sự thật.
彼はまた曖昧な事を言うかも知れない。
Có lẽ anh ta lại nói một điều mơ hồ nữa rồi.
お米屋さんは、言わずと知れた斜陽産業。
Ngành công nghiệp gạo được biết đến là một ngành đang suy tàn.
ここ浄閑寺、通称「投げ込み寺」の墓地には、最後の休息場所を見つけた何千もの遊女、いわゆる「楽しみのための女性」の慰霊碑があり、それは言い知れない哀愁に満ちていて、どういうわけか何度でもここに戻ってきたい気持ちが沸き起こる。
Đây là nghĩa trang của chùa Jōkanji, nơi có biết bao nhiêu mộ phần của các cô gái làng chơi, những người tìm thấy nơi nghỉ ngơi cuối cùng của mình, và nơi đây đầy ắp sự buồn bã khôn tả, khiến ta muốn quay lại đây nhiều lần.