落語家 [Lạc Ngữ Gia]
らくごか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
người kể chuyện rakugo
JP: 私の息子は落語家になろうとしたんだ。
VI: Con trai tôi đã từng muốn trở thành nghệ sĩ hài kịch truyền thống Nhật Bản.