芸当 [Vân Đương]

げいとう

Danh từ chung

màn trình diễn; trò biểu diễn

JP: わたしはそのいぬ芸当げいとうができるように訓練くんれんした。

VI: Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.

Danh từ chung

hành động táo bạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いたいぬあたらしい芸当げいとうおしむことはできない。
Không thể dạy mẹo mới cho chó già.
学問がくもんてきほんんでいくことは、ほんきというだけでやっていける芸当げいとうではないのだ。
Đọc sách với tư cách học thuật không phải là chuyện có thể làm chỉ vì yêu sách.

Hán tự

Từ liên quan đến 芸当