航空券 [Hàng Không Khoán]

こうくうけん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

vé máy bay

JP: 航空こうくうけんはどこでればいいですか?

VI: Tôi nên nhận vé máy bay ở đâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

帰路きろ航空こうくうけんせてください。
Hãy cho tôi xem vé máy bay về nhà của bạn.
航空こうくうけん飛行場ひこうじょうれますか。
Tôi có thể nhận vé máy bay tại sân bay không?
格安かくやす航空こうくうけん利用りようしよう。
Hãy sử dụng vé máy bay giá rẻ.
かえりの航空こうくうけんはありますか。
Bạn có vé máy bay cho chuyến về không?
日本にほんかえ航空こうくうけんはおちですか?
Bạn có vé máy bay trở về Nhật không?
国内こくない便びんやす航空こうくうけんはありますか。
Có vé máy bay giá rẻ cho các chuyến bay nội địa không?
わたし東京とうきょうまでのかえりの航空こうくうけんっています。
Tôi có vé máy bay khứ hồi về Tokyo.
わたし大阪おおさかまでのかえりの航空こうくうけんっています。
Tôi có vé máy bay khứ hồi về Osaka.
もうすこやすければその航空こうくうけんっただろうに。
Nếu vé máy bay rẻ hơn một chút, tôi đã mua rồi.
わたし大阪おおさかまでの往復おうふく航空こうくうけんっています。
Tôi có vé máy bay khứ hồi đến Osaka.

Hán tự

Từ liên quan đến 航空券