航空チケット [Hàng Không]

こうくうチケット

Danh từ chung

vé máy bay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

航空機こうくうきのチケットはたかいですか。
Vé máy bay có đắt không?
日航にっこうのチケットがあまりにもたかいので、国外こくがい在住ざいじゅうしゃたちはイラク航空こうくうをつかった。
Vì vé của Japan Airlines quá đắt, những người sống ở nước ngoài đã sử dụng Iraq Airways.
最近さいきんは、航空こうくうけん格安かくやすチケットも仕組しくみが複雑ふくざつすぎて、わかりにくいことがおおい。
Gần đây vé máy bay giá rẻ cũng phức tạp quá, khó hiểu lắm.

Hán tự

Từ liên quan đến 航空チケット