胸にこたえる [Hung]
胸に応える [Hung Ứng]
むねにこたえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
đi vào lòng; gây ấn tượng sâu sắc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の言葉が胸にこたえた。
Lời nói của anh ấy đã lay động trái tim tôi.
彼の言葉はぼくの胸にこたえた。
Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
彼女の愛情がしみじみ胸にこたえた。
Tình yêu của cô ấy đã thực sự chạm đến trái tim tôi.
彼の話は胸にしみじみこたえた。
Câu chuyện của anh ấy thấm thía vào lòng tôi.
彼の忠告が私の胸にこたえた。
Lời khuyên của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
父の小言が私の胸にしみじみとこたえたのはその時だった。
Lời nói nhỏ của bố đã thấm sâu vào tim tôi vào lúc đó.
「ここじゃ雪が降らない」国に帰れずにいるトムがぽつんと言うと、胸にこたえた。
Tom, không thể về nước không có tuyết, nói một mình và điều đó khiến tôi xúc động.