的を射る [Đích Xạ]
まとをいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
đúng trọng tâm; thích hợp
JP: その問題についての彼の意見はずばり的を射ている。
VI: Ý kiến của anh ấy về vấn đề này rất trúng phóc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の行動は的を射ている。
Hành động của cô ấy trúng phóc.
彼の答えは的を射ている。
Câu trả lời của anh ấy trúng phóc.
あなたが言ったことは全く的を射ていませんでした。
Những gì bạn nói hoàn toàn không chính xác.
あなたは私にとってヨーダのような存在でした、あなたの的を射たアドバイスを恋しく思うでしょう。
Bạn đã giống như Yoda đối với tôi, tôi sẽ nhớ những lời khuyên chính xác của bạn.