第四 [Đệ Tứ]

第4 [Đệ]

だいよん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thứ tư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だい地区ちく看護かんごはとても熱心ねっしんだ。
Y tá bệnh viện quận 4 rất nhiệt tình.
金曜日きんようびまでにだい4章よんしょうんどきなさい。
Đọc xong chương thứ tư trước thứ Sáu nhé.
金曜きんようまでにだい4章よんしょうんでおきなさい。
Hãy đọc xong chương thứ tư trước thứ Sáu.
だい4番目よんばんめつき四月しがつばれる。
Tháng thứ tư được gọi là tháng Tư.
金曜日きんようび予習よしゅうだい4章よんしょうんでおくこと。
Hãy đọc chương 4 để chuẩn bị cho buổi học vào thứ Sáu.
だい四半期しはんきのGNPは季節きせつ調整ちょうせい年率ねんりつ4.5%の成長せいちょうであった。
GNP của quý 4 đã tăng trưởng 4.5% theo tỷ lệ hàng năm đã điều chỉnh theo mùa.
だいよんに、わたし自分じぶんなにかをおそれていると人々ひとびとおもわれたくない。
Thứ tư, tôi không muốn mọi người nghĩ rằng tôi đang sợ hãi.
同社どうしゃだい四半期しはんき業績ぎょうせき前期ぜんきくらべ、急激きゅうげき改善かいぜんした。
Kết quả kinh doanh quý 4 của công ty đã cải thiện đáng kể so với quý trước.
だい4に、日本にほんわたしのホームルームのクラスには、能力のうりょく大幅おおはばちが生徒せいとがいました。
Thứ tư, trong lớp học chủ nhiệm của tôi ở Nhật Bản, có những học sinh có khả năng rất khác nhau.
だいよんに、小熊こぐまることに成功せいこうしても、わたしたちは休憩きゅうけいをせずにやまがることができるだろうか。
Thứ tư, ngay cả khi chúng ta thành công trong việc bắt cóc chú gấu con, liệu chúng ta có thể chạy lên núi mà không nghỉ ngơi không?

Hán tự

Từ liên quan đến 第四