種子 [Chủng Tử]
しゅうじ
しゅじ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
📝 đặc biệt là thư pháp
hạt giống; bija
JP: 例えばジャック・パインの松かさは、高温により影響を受けるまでは自ら開いて種子を放出しない。
VI: Ví dụ, nõn của cây thông Jack Pine không tự mở và thả hạt cho đến khi chịu ảnh hưởng của nhiệt độ cao.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
📝 đặc biệt là chủ từ
âm tiết hạt giống (ký tự Sanskrit đại diện cho một vị Phật hoặc Bồ Tát)