疑い深い [Nghi Thâm]
うたがいぶかい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
nghi ngờ; không tin tưởng
JP: 田舎の人々は外部の人に対して昔から疑い深い。
VI: Người dân nông thôn thường rất dè dặt với người ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は疑い深い性格です。
Tôi là người hay nghi ngờ.
あいつ俺より疑い深いからな。
Hắn ta còn nghi ngờ hơn cả tôi.
彼女は彼に疑い深そうな一瞥を投げた。
Cô ấy đã liếc anh ấy một cái đầy nghi ngờ.
彼女の私達への口のきき方は疑い深げだった。
Cách cô ấy nói chuyện với chúng tôi có vẻ nghi ngờ.