用心深い [Dụng Tâm Thâm]

ようじんぶかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

cẩn thận; cảnh giác; thận trọng

JP: なるほどかれわかいが、用心深ようじんぶかい。

VI: Quả thật anh ấy còn trẻ nhưng rất thận trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはとても用心深ようじんぶかい。
Anh ta rất thận trọng.
用心深ようじんぶかさは勇気ゆうき大半たいはんである。
Sự cẩn thận là nửa con đường dẫn đến sự dũng cảm.
キツネは野生やせい動物どうぶつ用心深ようじんぶかい。
Cáo là loài động vật hoang dã và rất cảnh giác.
少女しょうじょ友達ともだちほど用心深ようじんぶかくはなかった。
Cô gái không cẩn thận như bạn bè của mình.
かれはあまりに用心深ようじんぶかいため、あたらしいことはなにためせない。
Anh ấy quá thận trọng nên không thể thử bất cứ điều mới mẻ nào.
用心深ようじんぶかとりえらぶ。思慮しりょふか従者じゅうしゃおもえらぶ。
Chim khôn chọn cây tốt, người khôn chọn chủ tốt.
かれにそのことを秘密ひみつにしておいたのはきみ用心深ようじんぶかかった。
Bạn cũng thận trọng khi giữ bí mật đó cho anh ấy.
人生じんせいでの成功せいこうみち勤勉きんべんさと用心深ようじんぶかさにある。
Con đường thành công trong cuộc đời nằm ở sự chăm chỉ và cẩn thận.

Hán tự

Từ liên quan đến 用心深い