男生徒 [Nam Sinh Đồ]
男性徒 [Nam Tính Đồ]
だんせいと
Danh từ chung
học sinh nam
JP: クラスの女生徒の男生徒に対する割合は3対2だ。
VI: Tỷ lệ nữ sinh so với nam sinh trong lớp là 3 đối 2.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は二人の男生徒が学校を休んでいる。
Hôm nay có hai nam sinh vắng mặt ở trường.
男生徒普通優れた運動選手を尊敬する。
Học sinh nam thường kính trọng những vận động viên xuất sắc.