男子生徒 [Nam Tử Sinh Đồ]
だんしせいと
Danh từ chung
nam sinh
JP: この学校の3分の2が男子生徒です。
VI: Hai phần ba học sinh của trường này là nam sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生徒たちは男子生徒を押さえつけ、はさみで髪を切った。
Học sinh đã giữ chân một học sinh nam và cắt tóc anh ta bằng kéo.
男子生徒はめいめい卒業証書を受け取った。
Mỗi học sinh nam đã nhận bằng tốt nghiệp.
男子生徒は4人横に並んで行進した。
Các học sinh nam đi bốn người một hàng.
男子生徒のめいめいが帽子に学校のバッジをつけています。
Mỗi học sinh nam đều đeo huy hiệu trường trên mũ.
男子生徒はたいてい偉大な運動選手を尊敬するものだ。
Học sinh nam thường kính trọng những vận động viên vĩ đại.