生産的 [Sinh Sản Đích]
せいさんてき
Tính từ đuôi na
năng suất
Tính từ đuôi na
xây dựng; có ý nghĩa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世界的な農業生産高は伸びていた。
Sản lượng nông nghiệp toàn cầu đang tăng.
現在の回復状況に関してそれは非生産的と思います。
Tôi nghĩ rằng đó là không hiệu quả đối với tình hình phục hồi hiện tại.
私たちは生産技術では国際的に競争力がある。
Chúng tôi có sức cạnh tranh quốc tế về công nghệ sản xuất.
退職者は、自分たちを用なしで非生産的と感じることが多い。
Những người nghỉ hưu thường cảm thấy mình vô dụng và không hiệu quả.
芸術作品とは人間の活動の最終的な生産物であり、人類のあらゆる精神的な苦痛と、果てしない苦労と、挫折した努力を最後に正当化してくれるものなのだと私は思っていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của hoạt động con người, là thứ biện minh cho mọi đau khổ tinh thần, nỗ lực không ngừng và sự thất bại của nhân loại.