理髪師 [Lý Phát Sư]

りはつし

Danh từ chung

thợ cắt tóc

JP: 理髪りはつひとのひげをそり、散髪さんぱつをするひとである。

VI: Thợ cắt tóc là người cạo râu và cắt tóc cho mọi người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの理髪りはつてんではなんにん理容りようさんがはたらいていますか?
Có bao nhiêu thợ cắt tóc làm việc ở tiệm cắt tóc đó?

Hán tự

Từ liên quan đến 理髪師