猫かぶり [Miêu]
猫被り [Miêu Bị]
ねこかぶり
Danh từ chung
giả vờ ngây thơ; giả vờ hiền lành
JP: 猫かぶりしてもお前の正体は分かっているよ。
VI: Dù có giả nai thế nào đi nữa, tôi cũng biết bạn là ai.
Danh từ chung
giả vờ không biết; giả ngu