偽善者 [Ngụy Thiện Giả]

ぎぜんしゃ

Danh từ chung

kẻ đạo đức giả

JP: 我々われわれ睡眠すいみんちゅう偽善ぎぜんしゃではない。

VI: Chúng ta không phải là kẻ giả hình khi ngủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくは、偽善ぎぜんしゃなんかじゃない。
Tôi không phải là kẻ đạo đức giả.
かれきみのことを偽善ぎぜんしゃとまでった。
Anh ấy đã gọi em là kẻ đạo đức giả.
だってこのには悪者わるもの偽善ぎぜんしゃしかいないのよ。
"Thế giới này chỉ tồn tại những kẻ xấu xa và người đạo đức giả mà thôi."
率直そっちょくえば、かれ愛国あいこくしゃというよりはむしろ偽善ぎぜんしゃだ。
Thẳng thắn mà nói, anh ta không hẳn là một người yêu nước mà có phần giả tạo hơn.

Hán tự

Từ liên quan đến 偽善者