潜る [潜]
もぐる
むぐる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
lặn (xuống nước)
JP: ロッククライミングも、海で深く潜ることもしたし、インドネシアの熱帯雨林で眠ったこともある。
VI: Tôi đã leo núi đá, lặn sâu dưới biển và ngủ trong rừng mưa nhiệt đới Indonesia.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
chui vào; chui xuống
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
ẩn náu; giấu mình
🔗 地下に潜る