測量士 [Trắc Lượng Sĩ]
そくりょうし
Danh từ chung
nhà khảo sát đã đăng ký
JP: それからまもなく幾人かの測量士と自称する変な服装をした人たちが集落にやってきて、祖母の小屋の前を測っていきました。
VI: Không lâu sau đó, một số người tự xưng là nhà đo đạc mặc quần áo kỳ quặc đã đến làng và đo trước căn lều của bà tôi.