消失点 [Tiêu Thất Điểm]
しょうしつてん
Danh từ chung
điểm biến mất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここで明確にしなければならない点は、スポーツにおいてアマチュアとプロフェッショナルの境界線が消失しつつあるということだ。
Điểm cần làm rõ ở đây là ranh giới giữa vận động viên nghiệp dư và chuyên nghiệp đang dần biến mất trong thể thao.