河岸 [Hà Ngạn]
かし
Danh từ chung
bờ sông; ven sông
🔗 川岸・かわぎし
Danh từ chung
chợ ven sông (đặc biệt là chợ cá)
Danh từ chung
địa điểm (cho các hoạt động); nơi tổ chức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょいとここらで河岸をかえましょうや。
Hãy thay đổi không khí một chút nào.