[Hà]

ホー
かわ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Mạt chược

quân bài đã bỏ; bài bỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これがかわ
Đây là con sông à?
トムがかわにナイフをてたのよ。
Tom đã vứt con dao xuống sông.
このかわおよぐのはあぶない。
Bơi ở sông này rất nguy hiểm.
このかわはニューオリンズまでつづいている。
Con sông này chảy đến New Orleans.
このかわ水浴すいよくするのは危険きけんだ。
Việc tắm trong sông này rất nguy hiểm.
みずうみかわみずは、たいてい淡水たんすいである。
Nước của hồ và sông thường là nước ngọt.
かわおよいでわたるとかんがえただけでもわたしはふるえた。
Chỉ nghĩ đến việc bơi qua sông đã khiến tôi run rẩy.
亜由美あゆみちゃんのあしかわふうあおりをけていた。
Chân của Ayumi-chan đã chịu sự thổi của gió bên sông.
ベーカーさん一家いっかかわ上流じょうりゅう農場のうじょうっている。
Gia đình ông Baker có một trang trại ở thượng nguồn sông.

Hán tự

Từ liên quan đến 河