松かさ [Tùng]
松笠 [Tùng Lạp]
松毬 [Tùng Cầu]
松傘 [Tùng Tản]
まつかさ
Danh từ chung
quả thông
JP: 例えばジャック・パインの松かさは、高温により影響を受けるまでは自ら開いて種子を放出しない。
VI: Ví dụ, nõn của cây thông Jack Pine không tự mở và thả hạt cho đến khi chịu ảnh hưởng của nhiệt độ cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
松かさが、トムの頭上に落ちました。
Một quả thông rơi trúng đầu Tom.