打ち込み [Đả Liêu]

うちこみ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

đóng; đập vào; bắn vào; xâm nhập

Danh từ chung

yêu say đắm

Danh từ chung

dồn tâm huyết

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

ghi âm từng bước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いたにくぎをんだ。
Tôi đã đóng đinh vào tấm ván.
トムはパスワードをんだ。
Tom đã nhập mật khẩu.
自分じぶんことみなさい。
Hãy tập trung vào việc của mình.
かれはその仕事しごとんだ。
Anh ấy đã tập trung vào công việc đó.
かれはハンマーでくぎをんだ。
Anh ấy đã đóng đinh bằng búa.
かれいたにくぎをんだ。
Anh ấy đã đóng đinh vào tấm ván.
わたるは、研究けんきゅうんでいたらしい。
Wataru có vẻ như đã tập trung vào nghiên cứu.
かれ全身全霊ぜんしんぜんれい仕事しごとんだ。
Anh ấy đã dốc toàn bộ tâm huyết vào công việc.
かれはすっかり商売しょうばいんでいる。
Anh ấy đã hoàn toàn tập trung vào kinh doanh.
自分じぶん仕事しごと一心不乱いっしんふらんみなさい。
Hãy say mê với công việc của bạn.

Hán tự

Từ liên quan đến 打ち込み