急がせる [Cấp]

いそがせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

giục; thúc giục

🔗 急がす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょわたしいそがせた。
Cô ấy đã thúc giục tôi.
かれうまいそがせた。
Anh ấy đã thúc ngựa chạy nhanh.
つまたせていたのでわたしえきいそいいだ。
Vì đã để vợ chờ, tôi vội vã đến ga.
わたし彼女かのじょまらせようとしたが、彼女かのじょいそいいでげた。
Tôi đã cố gắng khiến cô ấy dừng lại nhưng cô ấy đã vội vàng bỏ chạy.
わたしかれまらせようとした。しかし、かれいそいいでげた。
Tôi đã cố gắng khiến anh ấy dừng lại, nhưng anh ấy đã vội vàng bỏ chạy.

Hán tự

Từ liên quan đến 急がせる