応急手当 [Ứng Cấp Thủ Đương]
応急手当て [Ứng Cấp Thủ Đương]
おうきゅうてあて
Danh từ chung
sơ cứu
JP: この講座では応急手当の基本的な技能を教えます。
VI: Khóa học này sẽ dạy các kỹ năng cơ bản về sơ cứu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先生、この子に応急手当をしてください。
Thưa giáo viên, xin hãy sơ cứu cho đứa trẻ này.