心停止 [Tâm Đình Chỉ]

しんていし

Danh từ chung

ngừng tim

JP: こころ停止ていし患者かんじゃ応急おうきゅう処置しょちかした。

VI: Bệnh nhân ngừng tim đã được cứu sống nhờ sơ cứu.

Hán tự

Từ liên quan đến 心停止