弾き [Đạn]
ひき
Hậu tố
người chơi (nhạc, nhạc cụ, v.v.)
JP: ピアニストのバッハ弾きが減っているのではないか。
VI: Có vẻ như số lượng nghệ sĩ piano chơi nhạc Bach đang giảm.