工面 [Công Diện]

くめん
ぐめん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

xoay sở; quản lý

JP: 今日きょう借金しゃっきん工面くめん東奔西走とうほんせいそうした。

VI: Hôm nay tôi chạy đôn chạy đáo để xoay sở nợ nần.

Danh từ chung

tình hình tài chính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんとかして、おかね工面くめんします。
Tôi sẽ tìm cách xoay sở tiền bạc.

Hán tự

Từ liên quan đến 工面