尊者 [Tôn Giả]
そんしゃ
Danh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
Tôn giả
Danh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
Tôn giả