専制 [Chuyên Chế]

擅制 [Thiện Chế]

せんせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chế độ chuyên quyền; chế độ độc tài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ専制せんせい君主くんしゅである。
Anh ấy là một nhà độc tài.
専制せんせい君主くんしゅ人民じんみん弾圧だんあつした。
Nhà độc tài đã áp bức nhân dân.
人々ひとびとつね専制せんせい政治せいじ抵抗ていこうするものだ。
Mọi người luôn chống lại chế độ độc tài.
専制せんせい政治せいじによる支配しはいもとで、つみのない人々ひとびと市民しみんけん剥奪はくだつされた。
Dưới chế độ độc tài, những người vô tội đã bị tước quyền công dân.

Hán tự

Từ liên quan đến 専制