宇宙飛行 [Vũ Trụ Phi Hành]
うちゅうひこう
Danh từ chung
chuyến bay không gian
JP: 米航空宇宙局によれば、ガリレオ搭載のものと類似した発電機を搭載して行った宇宙飛行22回のうち、3回の飛行で事故が発生したとのことです。
VI: Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Mỹ, trong 22 chuyến bay vũ trụ sử dụng máy phát điện tương tự như trên tàu Galileo, đã có 3 vụ tai nạn xảy ra.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
宇宙飛行士は宇宙服を着ています。
Phi hành gia mặc áo vũ trụ.
彼らは宇宙飛行の先駆者だった。
Họ là những người tiên phong trong lĩnh vực du hành vũ trụ.
パパ、宇宙飛行士になりたい!
Bố ơi, con muốn trở thành phi hành gia!
僕は宇宙飛行士になりたい。
Tôi muốn trở thành phi hành gia.
宇宙飛行士になりたいですか?
Bạn có muốn trở thành phi hành gia không?
トムは宇宙飛行士になりたいです。
Tom muốn trở thành phi hành gia.
宇宙飛行士は、天にも昇る思いだった。
Phi hành gia đã cảm thấy như được bay lên tận trời.
大人になったら、宇宙飛行士になりたいよ。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành phi hành gia.
彼女は日本初の宇宙飛行士となるだろう。
Cô ấy có thể sẽ trở thành nữ phi hành gia đầu tiên của Nhật Bản.
宇宙飛行士はロケットに乗って月へ行った。
Phi hành gia đã lên tên lửa và bay tới mặt trăng.