宇宙旅行 [Vũ Trụ Lữ Hành]

うちゅうりょこう

Danh từ chung

du lịch không gian

JP: 宇宙うちゅう旅行りょこうはもはやゆめではない。

VI: Du lịch vũ trụ không còn là giấc mơ nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

宇宙うちゅう旅行りょこう危険きけんだよ。
Du hành vũ trụ rất nguy hiểm.
宇宙うちゅう旅行りょこうあぶないって。
Du hành vũ trụ thật sự nguy hiểm.
宇宙うちゅう旅行りょこうたのしめるときがるだろう。
Sẽ đến lúc chúng ta có thể tận hưởng du lịch vũ trụ.
空想くうそうちからで、宇宙うちゅう旅行りょこう出来できる。
Với sức mạnh của trí tưởng tượng, chúng ta cũng có thể du hành vũ trụ.
ちか将来しょうらい宇宙うちゅう旅行りょこうゆめではない。
Du lịch vũ trụ trong tương lai gần không còn là giấc mơ.
宇宙うちゅう旅行りょこうできるがやってた。
Ngày mà chúng ta có thể du hành vũ trụ đã đến.
宇宙うちゅう旅行りょこうするってどんなものだろう。
Du lịch vũ trụ sẽ như thế nào nhỉ?
かれ最初さいしょ宇宙うちゅう旅行りょこうをした日本人にほんじんです。
Anh ấy là người Nhật đầu tiên đi du hành vũ trụ.
宇宙うちゅう旅行りょこうたのしめるときがまもなくやってくるだろう。
Không bao lâu nữa, chúng ta sẽ có thể tận hưởng du lịch vũ trụ.
宇宙船うちゅうせんによるつき旅行りょこうはもはやゆめではない。
Du lịch mặt trăng bằng tàu vũ trụ không còn là giấc mơ nữa.

Hán tự

Từ liên quan đến 宇宙旅行