天然資源 [Thiên Nhiên Tư Nguyên]

てんねんしげん

Danh từ chung

tài nguyên thiên nhiên

JP: そのくに天然てんねん資源しげんがある。

VI: Quốc gia đó có tài nguyên thiên nhiên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカは天然てんねん資源しげんでは世界一せかいいちだ。
Mỹ là quốc gia hàng đầu thế giới về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
中国ちゅうごく天然てんねん資源しげん豊富ほうふだ。
Trung Quốc có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
オーストラリアは天然てんねん資源しげんゆたかである。
Úc giàu tài nguyên thiên nhiên.
日本にほん天然てんねん資源しげんとぼしい。
Nhật Bản thiếu tài nguyên thiên nhiên.
日本にほん天然てんねん資源しげんとぼしい。
Nhật Bản thiếu tài nguyên thiên nhiên.
日本にほん天然てんねん資源しげん豊富ほうふではない。
Nhật không giàu tài nguyên thiên nhiên.
みずはとても大切たいせつ天然てんねん資源しげんだ。
Nước là một nguồn tài nguyên thiên nhiên vô cùng quan trọng.
中国ちゅうごく天然てんねん資源しげんんでいる。
Trung Quốc giàu tài nguyên thiên nhiên.
その地方ちほう天然てんねん資源しげんむ。
Khu vực đó giàu tài nguyên thiên nhiên.
そのくに天然てんねん資源しげんゆたかだ。
Quốc gia đó phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

Hán tự

Từ liên quan đến 天然資源