変数 [変 Số]

へんすう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Toán học; tin học

biến số

JP: しき余分よぶん変数へんすうくわえたことによって、この実験じっけん結果けっか不明瞭ふめいりょうなものになっている。

VI: Kết quả thí nghiệm trở nên mơ hồ do thêm biến số thừa vào công thức.

🔗 定数

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのかわりに最前さいぜん定義ていぎしたふたつの経済けいざいがくてき変数へんすうかんする議論ぎろんおこなうことにしよう。
Thay vào đó, chúng ta hãy thảo luận về hai biến số kinh tế mà tôi đã định nghĩa trước đó.
C言語げんごでは、関数かんすうにパラメータをわた方法ほうほうふたつある:変数へんすうによるものと参照さんしょうによるもの。
Trong ngôn ngữ lập trình C, có hai cách thức truyền tham số vào hàm: dựa vào biến hoặc là dựa vào tham chiếu.
この結果けっかは、当初とうしょ予測よそくはんして、変数へんすうかず処理しょり速度そくど影響えいきょうあたえないということを意味いみしているのである。
Kết quả này, trái với dự đoán ban đầu, có nghĩa là số lượng biến không ảnh hưởng đến tốc độ xử lý.

Hán tự

Từ liên quan đến 変数