士師 [Sĩ Sư]

しし

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

quan tòa (Trung Quốc cổ đại)

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

quan tòa (lãnh đạo Israel cổ đại)

🔗 士師記

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

看護かんごたずさわる女性じょせいを「看護かんご」、男性だんせいを「看護かんご」と区別くべつしていた呼称こしょうは、2002年にせんにねんに「看護かんご」に統一とういつして変更へんこうされた。
Tên gọi phân biệt giữa nữ y tá là "nurse" và nam y tá là "male nurse" đã được thống nhất là "nurse" vào năm 2002.

Hán tự

Từ liên quan đến 士師