取り留め [Thủ Lưu]
取留め [Thủ Lưu]
取り止め [Thủ Chỉ]
取止め [Thủ Chỉ]
とりとめ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
sự mạch lạc
🔗 とりとめのない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は飛行機事故で一命を取り留めた。
Anh ấy đã sống sót sau một tai nạn máy bay.