メット
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
mũ bảo hiểm
🔗 ヘルメット
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムがメットしてたら、そんな大怪我はしなかっただろうな。
Nếu Tom đã đội mũ bảo hiểm, anh ấy đã không bị thương nặng như vậy.
トムがメットつけてたら、あんなひどい怪我してなかったよ。
Nếu Tom đã đội mũ bảo hiểm, anh ấy đã không bị thương nặng như vậy.