プロトコル
プロトコール

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

giao thức

JP: ドールが通信つうしんプロトコルの構成こうせいえることは意図いとしていなかったということに注意ちゅういすべきである。

VI: Cần lưu ý rằng Doll không có ý định thay đổi cấu trúc giao thức truyền thông.

Danh từ chung

giao thức (tài liệu ngoại giao)

🔗 議定書

Danh từ chung

giao thức (hệ thống quy tắc)

Danh từ chung

giao thức (thí nghiệm khoa học)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プロトコルだけに固執こしつすればいい、かった?
Chỉ cần tuân theo quy trình đã được, hiểu chưa?

Từ liên quan đến プロトコル