プロテスタント
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên chúa giáo

Tin Lành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1859年せんはっぴゃくごじゅうきゅうねん以降いこう、プロテスタント宣教師せんきょうしがアメリカから派遣はけんされ、またカトリックとロシア正教せいきょう布教ふきょう活動かつどうおこなった。
Kể từ năm 1859, các giáo sĩ Tin Lành đã được cử đến từ Mỹ, và cả Công giáo lẫn Giáo hội Chính thống Nga cũng tiến hành hoạt động truyền giáo.

Từ liên quan đến プロテスタント