ブランデー
ブランディ
ブランディー
ブランデ

Danh từ chung

rượu brandy

JP: 紅茶こうちゃにブランデーをすこれてください。

VI: Làm ơn cho một chút rượu brandy vào trà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブランデーはストレートがいいな。
Brandy uống nguyên chất thì tốt nhất.
ブランデーはいかがですか?
Bạn có muốn uống Brandy không?
ブランデーがまわってきたぞ。
Brandy đã được mang ra.
ブランデーを、カシのたるにねかせる。
Ngâm brandy trong thùng sồi.
彼女かのじょはブランデーをグラスにそそいだ。
Cô ấy đã rót brandy vào ly.
ブランデーはらないのがきだ。
Tôi thích uống brandy không pha.
泡立あわだてたクリームに少量しょうりょうのブランデーをくわえます。
Bạn cho một ít rượu brandy vào kem đã đánh bông.
ブランデーですぐに意識いしき回復かいふくした。
Anh ấy đã lấy lại ý thức ngay sau khi uống brandy.
いいブランデーがあって食事しょくじ完璧かんぺきになる。
Một chai Brandy tốt sẽ làm bữa ăn hoàn hảo.

Từ liên quan đến ブランデー