パティ
パテ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
miếng thịt (ví dụ: thịt bò)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パティーは利口な学生だ。
Patty là một học sinh thông minh.
パティは浜辺で背中を太陽にさらした。
Patty đã phơi lưng dưới ánh mặt trời trên bãi biển.
この机は重くてパティには持ち上げられなかった。
Cái bàn này quá nặng, Patty không thể nhấc lên được.
彼が出かける主要な理由はパティに会うことだった。
Lý do chính anh ấy ra ngoài là để gặp Patty.
パティは背が低くてその枝に手が届かなかった。
Patty quá thấp không với tới cành cây.
パティはカナダに住んでいる友達への手紙を書き終えた。
Patty đã hoàn thành bức thư gửi cho bạn ở Canada.
私たちはパティーを信頼しています。彼女は決して約束を破らないからです。
Chúng tôi tin tưởng Patti. Cô ấy không bao giờ phá vỡ lời hứa.